劳务
lao vụ
- láowùHSK7–9danh từphồn thể 勞務dịch vụ lao động; lao vụ例: 他在一家劳务公司负责招聘工人。 – Anh ấy phụ trách tuyển công nhân ở một công ty dịch vụ lao động.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
劳
láo
lao
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 捞 | lāo lao | vớt; mò; kiếm chác | 打捞 dǎlāo · trục vớt; vớt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唠 | láo lao | lải nhải; cằn nhằn; lắm lời | 唠叨 láodao · lải nhải; cằn nhằn; lắm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涝 | lào lạo | úng; ngập úng | 涝 lào · úng; ngập úng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 劳务
务
wù
vụ
力 sức + 夂
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 各 | gè các | các Hình bàng: 力 sức ≠ 口 miệng, nói, ăn | 各地 gèdì · các nơi, khắp nơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雾 | wù vụ | sương mù Hình bàng: 力 sức ≠ 雨 mưa, thời tiết | 雾 wù · sương mù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冬 | dōng đông | mùa đông | 冬天 dōngtiān · mùa đông | Chữ hình cận 形近字 |
👀 冬 / 各 / 务: Cùng 夂 ở trên: dưới là 2 chấm (băng) = 冬 mùa đông; dưới là 口 = 各; dưới là 力 = 务.
Trong từ 劳务
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.