唠
lao
- láoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025唠叨: lải nhải; cằn nhằn; lắm lời例: 别唠叨!我需要学习。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
唠
láo
lao
口 miệng, nói, ăn + 劳
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 劳 | láo lao | lao động | 劳动 láodòng · lao động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捞 | lāo lao | vớt; mò; kiếm chác Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 打捞 dǎlāo · trục vớt; vớt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涝 | lào lạo | úng; ngập úng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 涝 lào · úng; ngập úng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 唠
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.