汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

办不到

biện bất đáo
  1. bàn bu dàoHSK7–9phồn thể 辦不到
    không làm được; bất khả thi
    例: 你要我一天之内写完这本书,这根本办不到。 – Anh bắt tôi viết xong cuốn sách này trong một ngày, việc đó hoàn toàn không làm được.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

办
bàn
biện
làm; lo liệu; giải quyết (việc)
力 sức + 八
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
苏sū
tô
phục hồi; hồi sinh; hồi tỉnh
Hình bàng: 力 sức ≠ 艹 cỏ, cây
复苏
fùsū · phục hồi; hồi sinh; hồi tỉnh
Đồng thanh bàng
同声旁
胁xié
hiếp
uy hiếp
Hình bàng: 力 sức ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
威胁
wēixié · uy hiếp
Đồng thanh bàng
同声旁
为wéi
vi
vì成为
chéngwéi · trở thành
Chữ hình cận
形近字
👀 办 / 为: 办: hai chấm ở hai bên 力. 为: chấm ở trên và bên trong.
Trong từ 办不到
不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
还huán
hoàn
vẫn, còn
Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Đồng thanh bàng
同声旁
坏huài
hoại
hỏng, xấu
Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất
坏处
huàichù · cái hại; mặt xấu
Đồng thanh bàng
同声旁
杯bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)
Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ
杯子
bēizi · cốc
Đồng thanh bàng
同声旁
环huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)
Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý
环保
huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
Đồng thanh bàng
同声旁
否fǒu
phủ
phủ định
Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn
否定
fǒudìng · phủ định
Đồng thanh bàng
同声旁
怀huái
hoài
lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm
怀念
huáiniàn · hoài niệm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 办不到
到
dào
đáo
đến
刂 dao, cắt + 至
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
室shì
thất
phòng
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 宀 mái nhà
教室
jiàoshì · lớp học
Đồng thanh bàng
同声旁
倒dǎo
đảo
đổ, ngã
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người
倒闭
dǎobì · phá sản, đóng cửa
Đồng thanh bàng
同声旁
至zhì
chí
đến, tới至今
zhìjīn · đến nay
Đồng thanh bàng
同声旁
屋wū
ốc
nhà; phòng
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 尸 thân người, nhà
房屋
fángwū · nhà cửa, nhà ở
Đồng thanh bàng
同声旁
侄zhí
điệt
cháu trai (con của anh em trai)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người
侄子
zhízi · cháu trai (con của anh em trai)
Đồng thanh bàng
同声旁
窒zhì
trất
ngạt thở; nghẹt thở, bức bối
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 穴 hang, lỗ
窒息
zhìxī · ngạt thở; nghẹt thở, bức bối
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 办不到

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác