制止
chế chỉ
- zhìzhǐHSK7–9động từngăn chặn; ngăn cấm例: 看到有人在公园里乱扔垃圾,他马上上前制止。 – Thấy có người vứt rác bừa bãi trong công viên, anh ấy lập tức tiến lên ngăn lại.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
制
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 制止
止
zhǐ
chỉ
dừng; ngừng; đến (hết)
4 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 址 | zhǐ chỉ | địa chỉ | 地址 dìzhǐ · địa chỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 企 | qǐ xí | doanh nghiệp, xí nghiệp | 企业 qǐyè · doanh nghiệp, xí nghiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肯 | kěn khẳng | chịu; bằng lòng; sẵn lòng | 肯定 kěndìng · khẳng định, công nhận; chắc chắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耻 | chǐ sỉ | vô liêm sỉ; trơ trẽn | 无耻 wúchǐ · vô liêm sỉ; trơ trẽn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扯 | chě xả | kéo, giật; xé; tán gẫu, nói lan man | 牵扯 qiānchě · dính dáng; liên lụy; kéo theo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 制止
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 直至 | zhízhì trực chí | cho đến; mãi đến (văn viết) | HSK7-9 |