出丑
xuất xú
- chūchǒuHSK7–9phồn thể 出醜bẽ mặt; làm trò cười例: 他怕在大家面前出丑,所以一直不敢上台唱歌。 – Anh ấy sợ bị bẽ mặt trước mọi người nên mãi không dám lên sân khấu hát.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
出
chū
xuất
ra ngoài
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 础 | chǔ sở | cơ sở, căn bản | 基础 jīchǔ · cơ sở, căn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拙 | zhuō chuyết | vụng về; lóng ngóng | 笨拙 bènzhuō · vụng về; lóng ngóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茁 | zhuó truất | khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ) | 茁壮 zhuózhuàng · khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屈 | qū khuất | khuất phục; chịu khuất phục | 屈服 qūfú · khuất phục; chịu khuất phục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 出丑
丑
chǒu
xú
xấu
刀 dao + 二
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 扭 | niǔ nữu | vặn; xoay; trẹo (chân); uốn éo Hình bàng: 刀 dao ≠ 扌 tay, động tác tay | 别扭 bièniu · khó chịu, gượng gạo; trái tính; (câu văn) trúc trắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钮 | niǔ nữu | nút bấm; cái nút Hình bàng: 刀 dao ≠ 钅 kim loại | 按钮 ànniǔ · nút bấm; cái nút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 羞 | xiū tu | xấu hổ; nhục nhã; nỗi hổ thẹn Hình bàng: 刀 dao ≠ 羊 dê | 羞耻 xiūchǐ · xấu hổ; nhục nhã; nỗi hổ thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纽 | niǔ nữu | sợi dây gắn kết; cầu nối Hình bàng: 刀 dao ≠ 纟 tơ, sợi | 纽带 niǔdài · sợi dây gắn kết; cầu nối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 出丑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.