内部
nội bộ
- nèibùHSK4danh từphồn thể 內部nội bộ例: 这个问题涉及到内部。 – Vấn đề này liên quan đến nội bộ.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
内
nèi
nội
bên trong; trong (vòng)
冂 + 人
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 纳 | nà nạp | tiếp thu; chấp nhận (ý kiến, đề nghị) Hình bàng: 冂 ≠ 纟 tơ, sợi | 采纳 cǎinà · tiếp thu; chấp nhận (ý kiến, đề nghị) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呐 | nà nột | hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ Hình bàng: 冂 ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呐喊 nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 内部
部
bù
bộ
bộ (phim, máy…); bộ phận, ban
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 咅
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 倍 | bèi bội | lần Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người | 倍增 bèizēng · tăng gấp bội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 培 | péi bồi | bồi dưỡng, tập huấn Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 土 đất | 培训 péixùn · bồi dưỡng, tập huấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陪 | péi bồi | đi cùng, ở bên, kèm Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陪同 péitóng · đi cùng; tháp tùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赔 | péi bồi | đền, bồi thường; lỗ (vốn) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 贝 tiền, của cải | 赔偿 péicháng · bồi thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焙 | bèi bồi | nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 火 lửa | 烘焙 hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剖 | pōu phẫu | giải phẫu; mổ xẻ (phân tích) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 刂 dao, cắt | 解剖 jiěpōu · giải phẫu; mổ xẻ (phân tích) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 菩 | pú bồ | Bồ Tát (Phật giáo) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây | 菩萨 púsà · Bồ Tát (Phật giáo) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 内部
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.