汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

养老金

dưỡng lão kim
  1. yǎnglǎojīnHSK7–9danh từphồn thể 養老金
    lương hưu
    例: 爷爷每个月按时领取养老金。 – Ông nội mỗi tháng đều lĩnh lương hưu đúng hạn.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

养

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 养老金
老
lǎo
lão
già, cũ
耂 già + 匕
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
它tā
tha
nó (cho vật, động vật)
Hình bàng: 耂 già ≠ 宀 mái nhà
它们
tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật)
Đồng thanh bàng
同声旁
化huà
hóa
-hóa (làm cho trở thành)
Hình bàng: 耂 già ≠ 亻 người
变化
biànhuà · thay đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
此cǐ
thử
này, đây
Hình bàng: 耂 già ≠ 止 dừng
因此
yīncǐ · cho nên
Đồng thanh bàng
同声旁
死sǐ
tử
chết
Hình bàng: 耂 già ≠ 歹 xấu, chết
死亡
sǐwáng · chết; tử vong
Đồng thanh bàng
同声旁
顷qǐng
khoảnh
héc-ta (ha)
Hình bàng: 耂 già ≠ 页 đầu
公顷
gōngqǐng · héc-ta (ha)
Đồng thanh bàng
同声旁
尼ní
ni
ni-lông; nylon
Hình bàng: 耂 già ≠ 尸 thân người, nhà
尼龙
nílóng · ni-lông; nylon
Đồng thanh bàng
同声旁
旨zhǐ
chỉ
nhằm (mục đích); có mục đích là
Hình bàng: 耂 già ≠ 日 mặt trời, thời gian
旨在
zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là
Đồng thanh bàng
同声旁
姥lǎo
lão
bà ngoại
Hình bàng: 耂 già ≠ 女 phụ nữ
姥姥
lǎolao · bà ngoại
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 养老金
金

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 养老金

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác