偏远
thiên viễn
- piānyuǎnHSK7–9tính từphồn thể 偏遠xa xôi hẻo lánh例: 很多志愿者到偏远地区去支教。 – Nhiều tình nguyện viên đến vùng xa xôi hẻo lánh để dạy học.
30
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
偏
piān
thiên
lệch; nghiêng; thiên vị; (phó từ) cứ nhất định
亻 người + 扁
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遍 | biàn biến | lần, lượt Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển | 普遍 pǔbiàn · phổ biến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 篇 | piān thiên | lượng từ cho bài viết Hình bàng: 亻 người ≠ ⺮ tre | 篇幅 piānfú · độ dài (bài viết); khuôn khổ, dung lượng trang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 编 | biān biên | biên soạn; bịa ra; đan, bện Hình bàng: 亻 người ≠ 纟 tơ, sợi | 编辑 biānjí · biên tập; chỉnh sửa (văn bản) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骗 | piàn phiến | lừa Hình bàng: 亻 người ≠ 马 ngựa | 骗子 piànzi · kẻ lừa đảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扁 | biǎn biển | dẹt; bẹp | 扁 biǎn · dẹt; bẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 偏远
远
yuǎn
viễn
xa
辶 đi, di chuyển + 元
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 25 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 元 | yuán nguyên | Đồng (đơn vị tiền tệ) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 二 hai | 单元 dānyuán · đơn nguyên, cụm, bài học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玩 | wán ngoạn | chơi; đi chơi; vui chơi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 王 ngọc, đá quý | 玩儿 wánr · chơi; đi chơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 园 | yuán viên | vườn; công viên Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 囗 vây quanh | 公园 gōngyuán · công viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 完 | wán hoàn | xong, hoàn thành Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà | 完成 wánchéng · hoàn thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顽 | wán ngoan | nghịch ngợm; tinh nghịch Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 页 đầu | 顽皮 wánpí · nghịch ngợm; tinh nghịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 元 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 元 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 元 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 元 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 元 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 元 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 送 | sòng tống | tặng Bộ kiện trong: 元 ≠ 关 | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 偏远
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 编造 | biānzào biên tạo | bịa đặt; dựng chuyện; lập (danh sách, kế hoạch) | HSK7-9 |