值钱
trị tiền
- zhíqiánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 值錢đáng giá; có giá trị, đắt tiền例: 这块旧手表不值钱,但对我很有意义。 – Chiếc đồng hồ cũ này chẳng đáng giá mấy, nhưng đối với tôi rất có ý nghĩa.
9
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
值
zhí
trị
đáng giá, trị giá
亻 người + 直
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 直 | zhí trực | thẳng | 一直 yīzhí · luôn luôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 置 | zhì trí | đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập Hình bàng: 亻 người ≠ 罒 lưới | 安置 ānzhì · sắp xếp, bố trí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 植 | zhí thực | thực vật Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 植物 zhíwù · thực vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殖 | zhí thực | sinh sản; sinh sôi Hình bàng: 亻 người ≠ 歹 xấu, chết | 繁殖 fánzhí · sinh sản; sinh sôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 值钱
钱
qián
tiền
tiền
钅 kim loại + 戋
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 线 | xiàn tuyến | chỉ, sợi, dây; đường, tuyến Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 纟 tơ, sợi | 路线 lùxiàn · tuyến đường, lộ trình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浅 | qiǎn thiển | nông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 氵 nước | 浅显 qiǎnxiǎn · dễ hiểu; nông cạn dễ thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 残 | cán tàn | tàn, sót lại; khuyết, hỏng; tàn hại Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 歹 xấu, chết | 残疾 cánjí · tàn tật; khuyết tật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贱 | jiàn tiện | rẻ; hèn hạ; thấp hèn Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 贝 tiền, của cải | 贱 jiàn · rẻ; hèn hạ; thấp hèn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盏 | zhǎn trản | ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 皿 đồ đựng | 盏 zhǎn · ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 值钱
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 之前 | zhīqián chi tiền | trước, trước khi | HSK4 |
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 直线 | zhíxiàn trực tuyến | đường thẳng; (tăng, giảm) vùn vụt | HSK5 |