保鲜
bảo tiên
- bǎoxiānHSK7–9động từphồn thể 保鮮giữ tươi; bảo quản tươi例: 吃不完的水果最好放进冰箱保鲜。 – Hoa quả ăn không hết tốt nhất nên cho vào tủ lạnh để giữ tươi.
16
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
保
bǎo
bảo
giữ, bảo vệ; đảm bảo
亻 người + 呆
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 呆 | dāi ngai | ngẩn ra, đờ đẫn; khờ khạo Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 发呆 fādāi · ngẩn người; thẫn thờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 褒 | bāo bao | khen chê; đánh giá Hình bàng: 亻 người ≠ 衣 áo quần | 褒贬 bāobiǎn · khen chê; đánh giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煲 | bāo bao | nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu) Hình bàng: 亻 người ≠ 火 lửa | 煲 bāo · nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堡 | bǎo bảo | pháo đài; thành lũy Hình bàng: 亻 người ≠ 土 đất | 堡垒 bǎolěi · pháo đài; thành lũy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 保鲜
鲜
xiān
tiên
tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu)
鱼 cá + 羊
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 12 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 差 | chā sai | kém, thiếu, tệ Hình bàng: 鱼 cá ≠ 工 công việc | 差不多 chàbuduō · gần như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 样 | yàng dạng | kiểu; dạng; món, loại (lượng từ) Hình bàng: 鱼 cá ≠ 木 cây, gỗ | 一样 yīyàng · giống nhau | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 着 | zhe trước | đang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại) Hình bàng: 鱼 cá ≠ 目 mắt | 接着 jiēzhe · tiếp theo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 羊 | yáng dương | cừu, dê | 亡羊补牢 wángyáng-bǔláo · mất bò mới lo làm chuồng; bóng: sửa sai kịp thời vẫn chưa muộn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盖 | gài cái | đậy, che phủ; xây (nhà) Hình bàng: 鱼 cá ≠ 皿 đồ đựng | 覆盖 fùgài · che phủ; bao phủ; phủ sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 详 | xiáng tường | tỉ mỉ Hình bàng: 鱼 cá ≠ 讠 lời nói | 详细 xiángxì · tỉ mỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洋 | yáng dương | Tây; ngoại (nước ngoài); đại dương Hình bàng: 鱼 cá ≠ 氵 nước | 海洋 hǎiyáng · đại dương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祥 | xiáng tường | cát tường; tốt lành Hình bàng: 鱼 cá ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 吉祥 jíxiáng · cát tường; tốt lành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 氧 | yǎng dưỡng | ôxy (nguyên tố hóa học) Hình bàng: 鱼 cá ≠ 气 hơi | 氧气 yǎngqì · khí ô-xy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翔 | xiáng tường | bay lượn; bay liệng Hình bàng: 鱼 cá ≠ 羽 lông vũ, cánh | 飞翔 fēixiáng · bay lượn; bay liệng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姜 | jiāng khương | gừng Hình bàng: 鱼 cá ≠ 女 phụ nữ | 姜 jiāng · gừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痒 | yǎng dương | ngứa Hình bàng: 鱼 cá ≠ 疒 bệnh | 痒 yǎng · ngứa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 保鲜
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 保险 | bǎoxiǎn bảo hiểm | bảo hiểm | HSK3 |