保质期
bảo chất kỳ
- bǎozhìqīHSK7–9danh từphồn thể 保質期hạn sử dụng; thời hạn bảo quản例: 买牛奶的时候要先看看保质期。 – Khi mua sữa phải xem hạn sử dụng trước.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
保
bǎo
bảo
giữ, bảo vệ; đảm bảo
亻 người + 呆
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 呆 | dāi ngai | ngẩn ra, đờ đẫn; khờ khạo Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 发呆 fādāi · ngẩn người; thẫn thờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 褒 | bāo bao | khen chê; đánh giá Hình bàng: 亻 người ≠ 衣 áo quần | 褒贬 bāobiǎn · khen chê; đánh giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煲 | bāo bao | nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu) Hình bàng: 亻 người ≠ 火 lửa | 煲 bāo · nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堡 | bǎo bảo | pháo đài; thành lũy Hình bàng: 亻 người ≠ 土 đất | 堡垒 bǎolěi · pháo đài; thành lũy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 保质期
质
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 保质期
期
qī
kỳ
kỳ, số (tạp chí), khóa
月 trăng; thịt, cơ thể + 其
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 其 | qí kỳ | nó, của nó; người đó, của người đó | 其他 qítā · khác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 基 | jī cơ | cơ bản, căn bản Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 土 đất | 基本 jīběn · cơ bản, căn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棋 | qí kỳ | cờ; ván cờ Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ | 围棋 wéiqí · cờ vây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欺 | qī khi | bắt nạt; ức hiếp Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 欠 há miệng, thiếu | 欺负 qīfu · bắt nạt; ức hiếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斯 | sī tư | người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 斤 cái rìu | 穆斯林 mùsīlín · người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 保质期
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.