HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

友谊

hữu nghị
  1. yǒuyìHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 友誼
    tình bạn
    例: 友谊是非常珍贵的。 – Tình bạn vô cùng quý giá.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

友

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 友谊
谊
yì
nghị
讠 lời nói + 宜
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
宜yí
nghi
rẻ
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 宀 mái nhà
便宜
piányi · rẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 友谊

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

有益yǒuyì
hữu ích
có lợi; có íchHSK7-9
有意yǒuyì
hữu ý
có ý; cố ý, cố tìnhHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

优异yōuyì
ưu dị
xuất sắc; ưu tú nổi bậtHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác