体面
thể diện
- tǐmiànHSK7–9danh từ / tính từphồn thể 體面thể diện; (Adj) đàng hoàng, tươm tất; ưa nhìn例: 他希望找一份体面的工作。 – Anh ấy mong tìm được một công việc đàng hoàng.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
体
tǐ
thể
亻 người + 本
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 本 | běn bản | cuốn (dùng cho sách) Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 本子 běnzi · quyển vở; cuốn sổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笨 | bèn bản | ngốc nghếch Hình bàng: 亻 người ≠ ⺮ tre | 笨拙 bènzhuō · vụng về; lóng ngóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 休 | xiū hưu | nghỉ ngơi | 休息 xiūxi · nghỉ ngơi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 休 / 体: 休 = 亻 + 木: người tựa gốc cây nghỉ. 体 = 亻 + 本: thêm nét ngang ở gốc.
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 体面
面
miàn
diện
mặt; phía; (lượng từ cho vật phẳng: gương, cờ…)
丆 + 囬
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 腼 | miǎn điển | bẽn lẽn; e thẹn Hình bàng: 丆 ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腼腆 miǎntiǎn · bẽn lẽn; e thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缅 | miǎn miến | tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ) Hình bàng: 丆 ≠ 纟 tơ, sợi | 缅怀 miǎnhuái · tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 体面
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.