上网

thượng võng
  1. shàngwǎngHSK1phồn thể 上網
    lên mạng
    例: 我喜欢上网看新闻。 – Tôi thích lên mạng đọc tin tức.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

shàng
thượng
lên
一 một + ⺊
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
让ràng
nhượng
để, làm cho, nhường
Hình bàng: 一 một ≠ 讠 lời nói
转让
zhuǎnràng · chuyển nhượng, sang nhượng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 上网

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 上网

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

伤亡shāngwáng
thương vong
thương vongHSK6

Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)

Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.

网上wǎng shang
võng thượng
trên mạngHSK1