代理人
đại lý nhân
- dàilǐrénHSK7–9danh từngười đại diện; người đại lý例: 他委托律师作为自己的代理人出庭。 – Anh ấy ủy thác luật sư làm người đại diện ra tòa.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
代
dài
đại
thay, thay mặt; thế hệ, đời
亻 người + 弋
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 袋 | dài đại | túi, bao; (lượng từ) túi, bao Hình bàng: 亻 người ≠ 衣 áo quần | 袋子 dàizi · cái túi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贷 | dài đại | vay tiền Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 贷款 dàikuǎn · vay tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 代理人
理
lǐ
lý
để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽ
王 ngọc, đá quý + 里
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 里 | lǐ lý | trong Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 田 ruộng | 家里 jiā li · trong nhà; ở nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 童 | tóng đồng | trẻ con Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 立 đứng | 儿童 értóng · trẻ con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厘 | lí li | cm Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厘米 límǐ · cm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 埋 | mái mai | chôn; vùi Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 土 đất | 埋葬 máizàng · chôn cất; mai táng; (bóng) chôn vùi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狸 | li ly | con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 犭 thú vật | 狐狸 húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲤 | lǐ lý | cá chép Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 鱼 cá | 鲤鱼 lǐyú · cá chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 代理人
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 八 | bā bát | tám | 八成 bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là | Chữ hình cận 形近字 |
| 入 | rù nhập | vào; gia nhập | 进入 jìnrù · đi vào; bước vào | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 代理人
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.