亲生
thân sinh
- qīnshēngHSK7–9tính từphồn thể 親生ruột; đẻ ra (con ruột, cha mẹ ruột)例: 她把这个领养的孩子当成亲生女儿一样疼爱。 – Cô ấy yêu thương đứa trẻ nhận nuôi này như con gái ruột.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
亲
qīn
thân
thân, ruột thịt; thân thiết
立 đứng + 朩
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 新 | xīn tân | mới Hình bàng: 立 đứng ≠ 斤 cái rìu | 新年 xīnnián · năm mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 亲生
生
shēng
sinh
sinh; đẻ; mọc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 星 | xīng tinh | tuần | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姓 | xìng tính | họ | 姓名 xìngmíng · họ tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 性 | xìng tính | tính (hậu tố chỉ tính chất) | 个性 gèxìng · cá tính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胜 | shèng thắng | thắng, chiến thắng | 胜利 shènglì · thắng lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牲 | shēng sinh | hy sinh | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 亲生
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 新生 | xīnshēng tân sinh | tân sinh viên, học sinh mới; (Adj) mới ra đời | HSK7-9 |