HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

乱七八糟

loạn thất bát táo
  1. luànqībāzāoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 亂七八糟
    lộn xộn; bừa bộn; rối tinh
    例: 他的房间乱七八糟。 – Phòng của cậu ấy bừa bộn hết cả.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

乱

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 乱七八糟
七
qī
thất
bảy
一 một + 乚
2 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
切qiè
thiết
cắt
Hình bàng: 一 một ≠ 刀 dao
亲切
qīnqiè · thân thiện, thân mật, gần gũi
Đồng thanh bàng
同声旁
皂zào
tào
bánh xà phòng
Hình bàng: 一 một ≠ 白 trắng
肥皂
féizào · bánh xà phòng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 乱七八糟
八
bā
bát
tám
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
人rén
nhân
người别人
biérén · người khác
Chữ hình cận
形近字
入rù
nhập
vào; gia nhập进入
jìnrù · đi vào; bước vào
Chữ hình cận
形近字
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 乱七八糟
糟
zāo
táo
tệ, hỏng, gay go
米 gạo + 曹
17 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
遭zāo
tao
bị; gặp phải (điều không hay)
Hình bàng: 米 gạo ≠ 辶 đi, di chuyển
遭到
zāodào · bị; gặp phải (điều không hay)
Đồng thanh bàng
同声旁
槽cáo
tào
máng (ăn); rãnh
Hình bàng: 米 gạo ≠ 木 cây, gỗ
吐槽
tùcáo · than phiền; bóc mẽ; chê bai (khẩu ngữ)
Đồng thanh bàng
同声旁
嘈cáo
tào
ồn ào; ầm ĩ
Hình bàng: 米 gạo ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘈杂
cáozá · ồn ào; ầm ĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 乱七八糟

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác