乌云
ô vân
- wūyúnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 烏雲mây đen例: 空中有一大片乌云。 – Trên trời có một đám mây đen lớn.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
乌
wū
ô
kết cấu bao phải – trên · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 呜 | wū ô | nức nở; thút thít | 呜咽 wūyè · nức nở; thút thít | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鸟 | niǎo điểu | chim | 鸟巢 niǎocháo · tổ chim; sân vận động Tổ Chim (Bắc Kinh) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 鸟 / 乌: 乌 thiếu nét chấm "con mắt": quạ đen tuyền nên không thấy mắt.
Trong từ 乌云
云
yún
vân
mây
二 hai + 厶
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 动 | dòng động | động; cử động; di chuyển Hình bàng: 二 hai ≠ 力 sức | 动作 dòngzuò · động tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 会 | huì hội | sẽ, biết (kỹ năng) Hình bàng: 二 hai ≠ 人 người | 开会 kāihuì · họp; dự họp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 运 | yùn vận | chở, vận chuyển Hình bàng: 二 hai ≠ 辶 đi, di chuyển | 运动 yùndòng · vận động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 层 | céng tầng | tầng Hình bàng: 二 hai ≠ 尸 thân người, nhà | 层次 céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耘 | yún vân | cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp Hình bàng: 二 hai ≠ 耒 | 耕耘 gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魂 | hún hồn | hồn; linh hồn; tinh thần Hình bàng: 二 hai ≠ 鬼 ma quỷ | 灵魂 línghún · linh hồn; tâm hồn; cốt lõi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坛 | tán đàn | đàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao) Hình bàng: 二 hai ≠ 土 đất | 论坛 lùntán · diễn đàn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酝 | yùn uấn | ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước Hình bàng: 二 hai ≠ 酉 rượu | 酝酿 yùnniàng · ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 乌云
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.