举世无双
cử thế vô song
- jǔshì-wúshuāngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 舉世無雙có một không hai; vô song例: 这件青铜器工艺精美,堪称举世无双。 – Món đồ đồng này chế tác tinh xảo, có thể nói là có một không hai.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
举
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 举世无双
世
shì
thế
5 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 屉 | ti thế | ngăn kéo | 抽屉 chōuti · ngăn kéo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泄 | xiè tiết | xả, thoát ra; lộ ra; trút (giận) | 发泄 fāxiè · trút (giận); xả (cảm xúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 举世无双
无
wú
vô
không
一 một + 尢
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 抚 | fǔ phủ | vỗ về; xoa dịu; trấn an Hình bàng: 一 một ≠ 扌 tay, động tác tay | 安抚 ānfǔ · vỗ về; xoa dịu; trấn an | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 举世无双
双
shuāng
song
đôi
4 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 轰 | hōng oanh | nổ ầm; đuổi đi; (tượng thanh) ầm | 轰动 hōngdòng · gây chấn động; làm xôn xao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 举世无双
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.