轰
oanh
- hōngHSK7–9động từ / từ tượng thanhphồn thể 轟nổ ầm; đuổi đi; (tượng thanh) ầm例: 他把围在门口的人都轰走了。 – Anh ấy đuổi hết những người đứng vây ở cửa đi.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
轰
hōng
oanh
nổ ầm; đuổi đi; (tượng thanh) ầm
车 xe + 双
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 双 | shuāng song | đôi | 双方 shuāngfāng · hai bên, song phương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 轰
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 红 | hóng hồng | đỏ | HSK2 |