临床
lâm sàng
- línchuángHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 臨床lâm sàng例: 这种新药正在进行临床试验。 – Loại thuốc mới này đang được thử nghiệm lâm sàng.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
临
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 临床
床
chuáng
sàng
giường
广 mái nhà rộng + 木
7 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 店 | diàn điếm | cửa hàng; tiệm; quán Bộ kiện trong: 木 ≠ 占 | 饭店 fàndiàn · nhà hàng; khách sạn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 座 | zuò tọa | tòa Bộ kiện trong: 木 ≠ 坐 | 座位 zuòwèi · chỗ ngồi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庭 | tíng đình | gia đình Bộ kiện trong: 木 ≠ 廷 | 家庭 jiātíng · gia đình | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 康 | kāng khang | khỏe mạnh Bộ kiện trong: 木 ≠ 隶 | 健康 jiànkāng · khỏe mạnh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 底 | dǐ để | đáy; cuối (tháng, năm) Bộ kiện trong: 木 ≠ 氐 | 到底 dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh Bộ kiện trong: 木 ≠ 大 | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 麻 | má ma | cây gai, đay; sợi gai (vải) Bộ kiện trong: 木 ≠ 林 | 麻烦 máfan · phiền phức, làm phiền | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 序 | xù tự | thứ tự; lời tựa Bộ kiện trong: 木 ≠ 予 | 程序 chéngxù · trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 府 | fǔ phủ | chính phủ Bộ kiện trong: 木 ≠ 付 | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 库 | kù khố | kho Bộ kiện trong: 木 ≠ 车 | 车库 chēkù · nhà để xe; ga-ra | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庄 | zhuāng trang | làng; thôn xóm Bộ kiện trong: 木 ≠ 土 | 村庄 cūnzhuāng · làng; thôn xóm | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 废 | fèi phế | bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế Bộ kiện trong: 木 ≠ 发 | 作废 zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 广 dễ lẫn với 厂, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 临床
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.