中外
trung ngoại
- zhōngwàiHSK6danh từTrung Quốc và nước ngoài; trong và ngoài nước例: 这座古城吸引了很多中外游客。 – Tòa cổ thành này thu hút nhiều du khách trong và ngoài nước.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
中
zhōng
trung
giữa; trong
丨 + 口
4 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 钟 | zhōng chung | đồng hồ (treo tường, để bàn); chuông Hình bàng: 丨 ≠ 钅 kim loại | 分钟 fēnzhōng · phút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 种 | zhǒng chủng | loại, kiểu; hạt giống Hình bàng: 丨 ≠ 禾 lúa | 各种 gèzhǒng · các loại, đủ loại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冲 | chōng xung | xông, xô đẩy Hình bàng: 丨 ≠ 冫 băng, lạnh | 冲动 chōngdòng · bốc đồng, nóng vội; sự thôi thúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忠 | zhōng trung | lòng trung thành; trung thành Hình bàng: 丨 ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 忠心 zhōngxīn · lòng trung thành; trung thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肿 | zhǒng trũng | sưng Hình bàng: 丨 ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肿瘤 zhǒngliú · khối u | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 衷 | zhōng trung | ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu Hình bàng: 丨 ≠ 衣 áo quần | 初衷 chūzhōng · ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仲 | zhòng trọng | trọng tài (phân xử tranh chấp) Hình bàng: 丨 ≠ 亻 người | 仲裁 zhòngcái · trọng tài (phân xử tranh chấp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 中外
外
wài
ngoại
ngoài
夕 buổi tối + 卜
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 处 | chù xứ | chỗ, nơi; điểm, mặt Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 夂 bước chậm | 到处 dàochù · khắp nơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 补 | bǔ bổ | vá, sửa; bù, bổ sung Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 衤 áo quần | 补充 bǔchōng · bổ sung | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扑 | pū phác | nhào tới; lao vào; vồ Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 扌 tay, động tác tay | 扑灭 pūmiè · dập tắt; tiêu diệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卜 | bo bặc | củ cải | 萝卜 luóbo · củ cải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 朴 | pǔ phác | chất phác; mộc mạc Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 木 cây, gỗ | 淳朴 chúnpǔ · chất phác; mộc mạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赴 | fù phó | đi đến; đến dự Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 走 chạy, đi | 奔赴 bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仆 | pú bộc | công bộc; đầy tớ của nhân dân Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 亻 người | 公仆 gōngpú · công bộc; đầy tớ của nhân dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 中外
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.