东北
đông bắc
- dōngběiHSK2danh từphồn thể 東北phía đông bắc; vùng Đông Bắc (Trung Quốc)例: 我的老家在中国东北。 – Quê tôi ở vùng Đông Bắc Trung Quốc.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
东
dōng
đông
đông (hướng đông)
小 nhỏ + 七
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 冻 | dòng đông | đông cứng Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 冫 băng, lạnh | 冻结 dòngjié · đóng băng; phong tỏa (tài khoản, tài sản) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陈 | chén trần | cũ kỹ; lỗi thời Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陈旧 chénjiù · cũ kỹ; lỗi thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栋 | dòng đống | tòa; căn (lượng từ cho nhà) Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 木 cây, gỗ | 栋梁 dòngliáng · rường cột; (bóng) trụ cột, nhân tài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 车 | chē xa | xe | 车票 chēpiào · vé xe; vé tàu | Chữ hình cận 形近字 |
👀 东 / 车: 东 có hai chấm ở dưới hai bên nét sổ; 车 không có chấm, có thêm nét ngang dưới cùng.
Trong từ 东北
北
běi
bắc
phía bắc; bắc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 背 | bèi bối | học thuộc lòng; đọc thuộc | 背后 bèihòu · phía sau, đằng sau; sau lưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 东北
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.