汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

下课

hạ khóa
  1. xiàkèHSK1phồn thể 下課
    tan học; hết giờ học
    例: 离下课还有十分钟。 – Còn mười phút nữa là tan học.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

下
xià
hạ
xuống
一 một + 卜
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
吓xià
hách
dọa
Hình bàng: 一 một ≠ 口 miệng, nói, ăn
惊吓
jīngxià · làm hoảng sợ; kinh hãi
Đồng thanh bàng
同声旁
虾xiā
hà
tôm
Hình bàng: 一 một ≠ 虫 sâu bọ
虾
xiā · tôm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 下课
课
kè
khóa
bài học
讠 lời nói + 果
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
果guǒ
quả
trái cây
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ
水果
shuǐguǒ · trái cây
Đồng thanh bàng
同声旁
裹guǒ
khoả
bọc; quấn; gói
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 衣 áo quần
包裹
bāoguǒ · bưu kiện, gói hàng
Đồng thanh bàng
同声旁
棵kē
khoa
lượng từ cho cây
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ
棵
kē · lượng từ cho cây
Đồng thanh bàng
同声旁
颗kē
khỏa
viên, hạt, ngôi (vật nhỏ, tròn)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 页 đầu
颗粒
kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm
Đồng thanh bàng
同声旁
巢cháo
sào
hang ổ; tổ; sào huyệt
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 巛 sông
巢穴
cháoxué · hang ổ; tổ; sào huyệt
Đồng thanh bàng
同声旁
裸luǒ
loã
trần; để trần; để lộ
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 衤 áo quần
裸体
luǒtǐ · khỏa thân; thân thể trần truồng
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 下课

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác