HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

三番五次

tam phiên ngũ thứ
  1. sānfān-wǔcìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)
    năm lần bảy lượt; nhiều lần
    例: 我三番五次提醒他,他还是忘了带钥匙。 – Tôi đã năm lần bảy lượt nhắc mà anh ấy vẫn quên mang chìa khóa.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

三

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 三番五次
番
fān
phiên
lần, phen, hồi (lượng từ)
田 ruộng + 釆
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
播bō
bá
phát (sóng); gieo (hạt)
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 扌 tay, động tác tay
播出
bōchū · phát sóng
Đồng thanh bàng
同声旁
翻fān
phiên
lật, giở
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 羽 lông vũ, cánh
翻译
fānyì · phiên dịch
Đồng thanh bàng
同声旁
悉xī
hệ
quen thuộc
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
熟悉
shúxi · quen thuộc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 三番五次
五
wǔ
ngũ
năm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
伍wu
ngũ
đội ngũ; hàng ngũ; hàng (người)队伍
duìwu · đội ngũ; hàng ngũ; hàng (người)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 三番五次
次
cì
thứ
lần
欠 há miệng, thiếu + 冫
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
资zī
tư
lương
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 贝 tiền, của cải
工资
gōngzī · lương
Đồng thanh bàng
同声旁
盗dào
đạo
trộm; ăn cắp; đánh cắp
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 皿 đồ đựng
盗版
dàobǎn · bản lậu; hàng lậu (vi phạm bản quyền)
Đồng thanh bàng
同声旁
咨zī
tư
tư vấn
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 口 miệng, nói, ăn
咨询
zīxún · tư vấn
Đồng thanh bàng
同声旁
姿zī
tư
tư thế
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 女 phụ nữ
姿势
zīshì · tư thế
Đồng thanh bàng
同声旁
瓷cí
từ
sứ; đồ sứ
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 瓦 ngói
瓷器
cíqì · đồ sứ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 三番五次

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác