汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 龙
龙

Hệ thanh bàng 龙 · lóng · long

10 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "lóng" → gặp chữ lạ có 龙, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 宀 (mái nhà) + 龙 → 宠 chǒng · sủng: cưng chiều; nuông chiều
  • 衣 (áo quần) + 龙 → 袭 xí · tập: 抄袭: đạo văn; sao chép (của người khác)
  • ⺮ (tre) + 龙 → 笼 lǒng · lồng: 灯笼: đèn lồng
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 龙 → 咙 lóng · lung: 喉咙: cổ họng; họng
  • 扌 (tay, động tác tay) + 龙 → 拢 lǒng · long: 靠拢: xích lại gần; dồn lại; tiến sát
  • 耳 (tai) + 龙 → 聋 lóng · lung: điếc
  • 土 (đất) + 龙 → 垄 lǒng · lũng: 垄断: lũng đoạn; độc quyền
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 龙 → 胧 lóng · lung: 朦胧: mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng
  • 广 (mái nhà rộng) + 龙 → 庞 páng · bàng: 庞大: khổng lồ; đồ sộ

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
龙
chữ gốclóng
long
rồng龙头 lóngtóu
vòi nước; đầu tàu, (doanh nghiệp) dẫn đầu
5 nét
HSK3
宠
宀
mái nhà
chǒng
sủng
đồng vận
cưng chiều; nuông chiều宠物 chǒngwù
thú cưng
8 nét
HSK6
袭
衣
áo quần
xí
tập
抄袭: đạo văn; sao chép (của người khác)抄袭 chāoxí
đạo văn; sao chép (của người khác)

HSK7-9
笼
⺮
tre
lǒng
lồng
khác thanh
灯笼: đèn lồng灯笼 dēnglong
đèn lồng

HSK7-9
咙
口
miệng, nói, ăn
lóng
lung
đồng âm
喉咙: cổ họng; họng喉咙 hóulóng
cổ họng; họng

HSK7-9
拢
扌
tay, động tác tay
lǒng
long
khác thanh
靠拢: xích lại gần; dồn lại; tiến sát靠拢 kàolǒng
xích lại gần; dồn lại; tiến sát

HSK7-9
聋
耳
tai
lóng
lung
đồng âm
điếc聋人 lóngrén
người khiếm thính; người điếc

HSK7-9
垄
土
đất
lǒng
lũng
khác thanh
垄断: lũng đoạn; độc quyền垄断 lǒngduàn
lũng đoạn; độc quyền

HSK7-9
胧
月
trăng; thịt, cơ thể
lóng
lung
đồng âm
朦胧: mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng朦胧 ménglóng
mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng

HSK7-9
庞
广
mái nhà rộng
páng
bàng
庞大: khổng lồ; đồ sộ庞大 pángdà
khổng lồ; đồ sộ

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh