龙
Hệ thanh bàng 龙 · lóng · long
10 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "lóng" → gặp chữ lạ có 龙, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 宀 (mái nhà) + 龙 → 宠 chǒng · sủng: cưng chiều; nuông chiều
- 衣 (áo quần) + 龙 → 袭 xí · tập: 抄袭: đạo văn; sao chép (của người khác)
- ⺮ (tre) + 龙 → 笼 lǒng · lồng: 灯笼: đèn lồng
- 口 (miệng, nói, ăn) + 龙 → 咙 lóng · lung: 喉咙: cổ họng; họng
- 扌 (tay, động tác tay) + 龙 → 拢 lǒng · long: 靠拢: xích lại gần; dồn lại; tiến sát
- 耳 (tai) + 龙 → 聋 lóng · lung: điếc
- 土 (đất) + 龙 → 垄 lǒng · lũng: 垄断: lũng đoạn; độc quyền
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 龙 → 胧 lóng · lung: 朦胧: mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng
- 广 (mái nhà rộng) + 龙 → 庞 páng · bàng: 庞大: khổng lồ; đồ sộ
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
龙 | chữ gốc | lóng long | rồng | 龙头 lóngtóu vòi nước; đầu tàu, (doanh nghiệp) dẫn đầu | 5 nét HSK3 |
宠 | 宀 mái nhà | chǒng sủng đồng vận | cưng chiều; nuông chiều | 宠物 chǒngwù thú cưng | 8 nét HSK6 |
袭 | 衣 áo quần | xí tập | 抄袭: đạo văn; sao chép (của người khác) | 抄袭 chāoxí đạo văn; sao chép (của người khác) | HSK7-9 |
笼 | ⺮ tre | lǒng lồng khác thanh | 灯笼: đèn lồng | 灯笼 dēnglong đèn lồng | HSK7-9 |
咙 | 口 miệng, nói, ăn | lóng lung đồng âm | 喉咙: cổ họng; họng | 喉咙 hóulóng cổ họng; họng | HSK7-9 |
拢 | 扌 tay, động tác tay | lǒng long khác thanh | 靠拢: xích lại gần; dồn lại; tiến sát | 靠拢 kàolǒng xích lại gần; dồn lại; tiến sát | HSK7-9 |
聋 | 耳 tai | lóng lung đồng âm | điếc | 聋人 lóngrén người khiếm thính; người điếc | HSK7-9 |
垄 | 土 đất | lǒng lũng khác thanh | 垄断: lũng đoạn; độc quyền | 垄断 lǒngduàn lũng đoạn; độc quyền | HSK7-9 |
胧 | 月 trăng; thịt, cơ thể | lóng lung đồng âm | 朦胧: mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng | 朦胧 ménglóng mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng | HSK7-9 |
庞 | 广 mái nhà rộng | páng bàng | 庞大: khổng lồ; đồ sộ | 庞大 pángdà khổng lồ; đồ sộ | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.