非
Hệ thanh bàng 非 · fēi · phi
9 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "fēi" → gặp chữ lạ có 非, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 扌 (tay, động tác tay) + 非 → 排 pái · bài: hàng; dãy (lượng từ cho hàng ghế, hàng cây…)
- 口 (miệng, nói, ăn) + 非 → 啡 fēi · phê: 咖啡: cà phê
- 车 (xe) + 非 → 辈 bèi · bối: thế hệ, lứa; vai vế (trong họ hàng)
- 罒 (lưới) + 非 → 罪 zuì · tội: tội; tội lỗi; (bóng) khổ sở
- 匚 (cái hộp) + 非 → 匪 fěi · phỉ: 土匪: thổ phỉ; giặc cướp
- 纟 (tơ, sợi) + 非 → 绯 fēi · phi: 绯闻: scandal tình ái; tin đồn tình cảm
- 讠 (lời nói) + 非 → 诽 fěi · phỉ: 诽谤: phỉ báng; vu khống, bôi nhọ
- 彳 (bước đi) + 非 → 徘 pái · bồi: 徘徊: đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
非 | chữ gốc | fēi phi | không, phi; nhất định (非…不可) | 非常 fēicháng rất, cực kỳ | 8 nét HSK1 |
排 | 扌 tay, động tác tay | pái bài | hàng; dãy (lượng từ cho hàng ghế, hàng cây…) | 排队 páiduì xếp hàng | 11 nét HSK2 |
啡 | 口 miệng, nói, ăn | fēi phê đồng âm | 咖啡: cà phê | 咖啡 kāfēi cà phê | 11 nét HSK3 |
辈 | 车 xe | bèi bối đồng vận | thế hệ, lứa; vai vế (trong họ hàng) | 一辈子 yībèizi một đời người | 12 nét HSK5 |
罪 | 罒 lưới | zuì tội | tội; tội lỗi; (bóng) khổ sở | 犯罪 fànzuì phạm tội | HSK6 |
匪 | 匚 cái hộp | fěi phỉ khác thanh | 土匪: thổ phỉ; giặc cướp | 土匪 tǔfěi thổ phỉ; giặc cướp | HSK7-9 |
绯 | 纟 tơ, sợi | fēi phi đồng âm | 绯闻: scandal tình ái; tin đồn tình cảm | 绯闻 fēiwén scandal tình ái; tin đồn tình cảm | HSK7-9 |
诽 | 讠 lời nói | fěi phỉ khác thanh | 诽谤: phỉ báng; vu khống, bôi nhọ | 诽谤 fěibàng phỉ báng; vu khống, bôi nhọ | HSK7-9 |
徘 | 彳 bước đi | pái bồi | 徘徊: đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) | 徘徊 páihuái đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.