辟
Hệ thanh bàng 辟 · pì · tịch
7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "pì" → gặp chữ lạ có 辟, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 辶 (đi, di chuyển) + 辟 → 避 bì · tị: tránh, né; trú (mưa)
- 土 (đất) + 辟 → 壁 bì · bích: 隔壁: sát vách, ngay cạnh
- 刀 (dao) + 辟 → 劈 pī · phách: bổ; chẻ; (sét) đánh
- 亻 (người) + 辟 → 僻 pì · tích: 僻静: vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh
- 言 (lời nói) + 辟 → 譬 pì · thí: 譬如: ví như; chẳng hạn
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 辟 → 臂 bì · tý: 手臂: cánh tay
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
辟 | chữ gốc | pì tịch | 开辟: khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực) | 开辟 kāipì khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực) | 13 nét HSK7-9 |
避 | 辶 đi, di chuyển | bì tị đồng vận | tránh, né; trú (mưa) | 避免 bìmiǎn tránh, ngăn ngừa | 16 nét HSK4 |
壁 | 土 đất | bì bích đồng vận | 隔壁: sát vách, ngay cạnh | 隔壁 gébì sát vách, ngay cạnh | 16 nét HSK5 |
劈 | 刀 dao | pī phách khác thanh | bổ; chẻ; (sét) đánh | 劈 pī bổ; chẻ; (sét) đánh | HSK7-9 |
僻 | 亻 người | pì tích đồng âm | 僻静: vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh | 僻静 pìjìng vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh | HSK7-9 |
譬 | 言 lời nói | pì thí đồng âm | 譬如: ví như; chẳng hạn | 譬如 pìrú ví như; chẳng hạn | HSK7-9 |
臂 | 月 trăng; thịt, cơ thể | bì tý đồng vận | 手臂: cánh tay | 手臂 shǒubì cánh tay | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.