西

Hệ thanh bàng 西 · xī · tây

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "xī" → gặp chữ lạ có 西, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 日 (mặt trời, thời gian) + 西 → 晒 shài · sái: phơi, tắm nắng
  • 氵 (nước) + 西 → 洒 sǎ · sái: rắc, vẩy; làm đổ, làm vãi
  • 牛 (trâu bò) + 西 → 牺 xī · hy: 牺牲: hy sinh
  • 木 (cây, gỗ) + 西 → 栖 qī · thê: 两栖: lưỡng cư; (bóng) hoạt động hai lĩnh vực

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcxī
tây
phía tây6 nét
HSK1
日
mặt trời, thời gian
shài
sái
phơi, tắm nắng10 nét
HSK4
氵
nước
sǎ
sái
rắc, vẩy; làm đổ, làm vãi9 nét
HSK5
牛
trâu bò
xī
hy
đồng âm
牺牲: hy sinh
HSK6
木
cây, gỗ
qī
thê
đồng vận
两栖: lưỡng cư; (bóng) hoạt động hai lĩnh vực
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.