臽
Hệ thanh bàng 臽 · xiàn
5 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 臽 → 陷 xiàn · hãm: lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh)
- 饣 (ăn uống) + 臽 → 馅 xiàn · hãm: nhân (bánh, sủi cảo)
- 火 (lửa) + 臽 → 焰 yàn · diễm: 火焰: ngọn lửa
- 扌 (tay, động tác tay) + 臽 → 掐 qiā · kháp: ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang
- 门 (cửa) + 臽 → 阎 yán · diêm: 阎王: Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
陷 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | xiàn hãm đồng âm | lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh) | 缺陷 quēxiàn khuyết điểm; khiếm khuyết; lỗi | HSK6 |
馅 | 饣 ăn uống | xiàn hãm đồng âm | nhân (bánh, sủi cảo) | 馅儿 xiànr nhân (bánh, sủi cảo) | HSK7-9 |
焰 | 火 lửa | yàn diễm | 火焰: ngọn lửa | 火焰 huǒyàn ngọn lửa | HSK7-9 |
掐 | 扌 tay, động tác tay | qiā kháp | ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang | 掐 qiā ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang | HSK7-9 |
阎 | 门 cửa | yán diêm | 阎王: Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác | 阎王 Yánwang Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.