HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 胡
胡

Hệ thanh bàng 胡 · hú · hồ

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "hú" → gặp chữ lạ có 胡, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 氵 (nước) + 胡 → 湖 hú · hồ: hồ
  • 虫 (sâu bọ) + 胡 → 蝴 hú · hồ: 蝴蝶: con bướm
  • 米 (gạo) + 胡 → 糊 hú · hồ: (cơm, thức ăn) cháy khét; dán, phết (hồ)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
胡
chữ gốchú
hồ
胡同: ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)胡同 hútòng
ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
9 nét
HSK5
湖
氵
nước
hú
hồ
đồng âm
hồ湖泊 húpō
hồ; ao hồ

HSK2
蝴
虫
sâu bọ
hú
hồ
đồng âm
蝴蝶: con bướm蝴蝶 húdié
con bướm
15 nét
HSK5
糊
米
gạo
hú
hồ
đồng âm
(cơm, thức ăn) cháy khét; dán, phết (hồ)模糊 móhu
mơ hồ
15 nét
HSK5

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh