胡
Hệ thanh bàng 胡 · hú · hồ
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "hú" → gặp chữ lạ có 胡, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
胡 | chữ gốc | hú hồ | 胡同: ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) | 胡同 hútòng ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) | 9 nét HSK5 |
湖 | 氵 nước | hú hồ đồng âm | hồ | 湖泊 húpō hồ; ao hồ | HSK2 |
蝴 | 虫 sâu bọ | hú hồ đồng âm | 蝴蝶: con bướm | 蝴蝶 húdié con bướm | 15 nét HSK5 |
糊 | 米 gạo | hú hồ đồng âm | (cơm, thức ăn) cháy khét; dán, phết (hồ) | 模糊 móhu mơ hồ | 15 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.