耑
Hệ thanh bàng 耑
4 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
端 | 立 đứng | duān đoan | bưng; bê (bằng tay) | 高端 gāoduān cao cấp | HSK6 |
揣 | 扌 tay, động tác tay | chuǎi suy | nhét, cất (vào túi, trong ngực áo) | 揣测 chuǎicè phỏng đoán; suy đoán | HSK7-9 |
喘 | 口 miệng, nói, ăn | chuǎn suyễn | thở dốc; thở hổn hển; bệnh hen | 喘息 chuǎnxī thở dốc; (bóng) nghỉ lấy hơi | HSK7-9 |
瑞 | 王 ngọc, đá quý | ruì thuỵ | 瑞雪: tuyết lành (báo hiệu năm được mùa) | 瑞雪 ruìxuě tuyết lành (báo hiệu năm được mùa) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.