登
Hệ thanh bàng 登 · dēng · đăng
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "dēng" → gặp chữ lạ có 登, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
登 | chữ gốc | dēng đăng | leo lên, trèo lên; đăng (báo) | 登记 dēngjì đăng ký | 12 nét HSK4 |
橙 | 木 cây, gỗ | chéng chanh đồng vận | 橙子: quả cam | 橙子 chéngzi quả cam | HSK5 |
澄 | 氵 nước | chéng trừng đồng vận | 澄清: làm rõ; (chất lỏng) trong vắt | 澄清 chéngqīng làm rõ; (chất lỏng) trong vắt | HSK7-9 |
瞪 | 目 mắt | dèng trừng khác thanh | trợn mắt; lườm; trừng | 目瞪口呆 mùdèng-kǒudāi trợn mắt há mồm; sững sờ, chết lặng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.