焦
Hệ thanh bàng 焦 · jiāo · tiêu
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jiāo" → gặp chữ lạ có 焦, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
焦 | chữ gốc | jiāo tiêu | cháy; khét; sốt ruột | 焦点 jiāodiǎn tiêu điểm; tâm điểm | 12 nét HSK6 |
蕉 | 艹 cỏ, cây | jiāo tiêu đồng âm | 香蕉: chuối | 香蕉 xiāngjiāo chuối | 15 nét HSK3 |
瞧 | 目 mắt | qiáo kiều đồng vận | nhìn, xem (khẩu ngữ) | 瞧不起 qiáobuqǐ coi thường; khinh thường | 17 nét HSK5 |
憔 | 忄 tim, tình cảm | qiáo tiều đồng vận | 憔悴: tiều tụy; hốc hác | 憔悴 qiáocuì tiều tụy; hốc hác | HSK7-9 |
礁 | 石 đá | jiāo tiêu đồng âm | 礁石: đá ngầm; rạn đá | 礁石 jiāoshí đá ngầm; rạn đá | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.