HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 焦
焦

Hệ thanh bàng 焦 · jiāo · tiêu

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jiāo" → gặp chữ lạ có 焦, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 艹 (cỏ, cây) + 焦 → 蕉 jiāo · tiêu: 香蕉: chuối
  • 目 (mắt) + 焦 → 瞧 qiáo · kiều: nhìn, xem (khẩu ngữ)
  • 忄 (tim, tình cảm) + 焦 → 憔 qiáo · tiều: 憔悴: tiều tụy; hốc hác
  • 石 (đá) + 焦 → 礁 jiāo · tiêu: 礁石: đá ngầm; rạn đá

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
焦
chữ gốcjiāo
tiêu
cháy; khét; sốt ruột焦点 jiāodiǎn
tiêu điểm; tâm điểm
12 nét
HSK6
蕉
艹
cỏ, cây
jiāo
tiêu
đồng âm
香蕉: chuối香蕉 xiāngjiāo
chuối
15 nét
HSK3
瞧
目
mắt
qiáo
kiều
đồng vận
nhìn, xem (khẩu ngữ)瞧不起 qiáobuqǐ
coi thường; khinh thường
17 nét
HSK5
憔
忄
tim, tình cảm
qiáo
tiều
đồng vận
憔悴: tiều tụy; hốc hác憔悴 qiáocuì
tiều tụy; hốc hác

HSK7-9
礁
石
đá
jiāo
tiêu
đồng âm
礁石: đá ngầm; rạn đá礁石 jiāoshí
đá ngầm; rạn đá

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh