永
Hệ thanh bàng 永 · yǒng · vĩnh
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yǒng" → gặp chữ lạ có 永, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
永 | chữ gốc | yǒng vĩnh | 永远: mãi mãi | 永远 yǒngyuǎn mãi mãi | 5 nét HSK2 |
泳 | 氵 nước | yǒng vịnh đồng âm | 游泳: bơi | 游泳 yóuyǒng bơi | 8 nét HSK3 |
脉 | 月 trăng; thịt, cơ thể | mài mạch | 山脉: dãy núi; mạch núi | 山脉 shānmài dãy núi; mạch núi | HSK7-9 |
咏 | 口 miệng, nói, ăn | yǒng vịnh đồng âm | 歌咏: ca hát; ngâm vịnh | 歌咏 gēyǒng ca hát; ngâm vịnh | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.