汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 林
林

Hệ thanh bàng 林 · lín · lâm

7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "lín" → gặp chữ lạ có 林, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 广 (mái nhà rộng) + 林 → 麻 má · ma: cây gai, đay; sợi gai (vải)
  • 示 (thần, lễ) + 林 → 禁 jìn · cấm: 禁止: cấm
  • 彡 (lông, vằn) + 林 → 彬 bīn · bân: 彬彬有礼: nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn
  • 火 (lửa) + 林 → 焚 fén · phần: 焚烧: đốt cháy; thiêu hủy
  • 氵 (nước) + 林 → 淋 lín · lâm: dầm (mưa); tưới; rưới
  • 女 (phụ nữ) + 林 → 婪 lán · lam: 贪婪: tham lam

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
林
chữ gốclín
lâm
森林: rừng sâu森林 sēnlín
rừng sâu
8 nét
HSK4
麻
广
mái nhà rộng
má
ma
cây gai, đay; sợi gai (vải)麻烦 máfan
phiền phức, làm phiền
11 nét
HSK3
禁
示
thần, lễ
jìn
cấm
đồng vận
禁止: cấm禁止 jìnzhǐ
cấm
13 nét
HSK4
彬
彡
lông, vằn
bīn
bân
đồng vận
彬彬有礼: nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn彬彬有礼 bīnbīn-yǒulǐ
nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn

HSK7-9
焚
火
lửa
fén
phần
焚烧: đốt cháy; thiêu hủy焚烧 fénshāo
đốt cháy; thiêu hủy

HSK7-9
淋
氵
nước
lín
lâm
đồng âm
dầm (mưa); tưới; rưới淋 lín
dầm (mưa); tưới; rưới
11 nét
HSK7-9
婪
女
phụ nữ
lán
lam
贪婪: tham lam贪婪 tānlán
tham lam

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh