林
Hệ thanh bàng 林 · lín · lâm
7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "lín" → gặp chữ lạ có 林, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 广 (mái nhà rộng) + 林 → 麻 má · ma: cây gai, đay; sợi gai (vải)
- 示 (thần, lễ) + 林 → 禁 jìn · cấm: 禁止: cấm
- 彡 (lông, vằn) + 林 → 彬 bīn · bân: 彬彬有礼: nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn
- 火 (lửa) + 林 → 焚 fén · phần: 焚烧: đốt cháy; thiêu hủy
- 氵 (nước) + 林 → 淋 lín · lâm: dầm (mưa); tưới; rưới
- 女 (phụ nữ) + 林 → 婪 lán · lam: 贪婪: tham lam
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
林 | chữ gốc | lín lâm | 森林: rừng sâu | 森林 sēnlín rừng sâu | 8 nét HSK4 |
麻 | 广 mái nhà rộng | má ma | cây gai, đay; sợi gai (vải) | 麻烦 máfan phiền phức, làm phiền | 11 nét HSK3 |
禁 | 示 thần, lễ | jìn cấm đồng vận | 禁止: cấm | 禁止 jìnzhǐ cấm | 13 nét HSK4 |
彬 | 彡 lông, vằn | bīn bân đồng vận | 彬彬有礼: nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn | 彬彬有礼 bīnbīn-yǒulǐ nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn | HSK7-9 |
焚 | 火 lửa | fén phần | 焚烧: đốt cháy; thiêu hủy | 焚烧 fénshāo đốt cháy; thiêu hủy | HSK7-9 |
淋 | 氵 nước | lín lâm đồng âm | dầm (mưa); tưới; rưới | 淋 lín dầm (mưa); tưới; rưới | 11 nét HSK7-9 |
婪 | 女 phụ nữ | lán lam | 贪婪: tham lam | 贪婪 tānlán tham lam | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.