曼
Hệ thanh bàng 曼 · màn · mạn
4 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "màn" → gặp chữ lạ có 曼, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
慢 | 忄 tim, tình cảm | màn mạn đồng âm | chậm | 慢慢 mànmàn chầm chậm, từ từ; dần dần | 14 nét HSK1 |
漫 | 氵 nước | màn mạn đồng âm | tràn ra; khắp; tùy ý, không bó buộc | 浪漫 làngmàn lãng mạn | 14 nét HSK5 |
馒 | 饣 ăn uống | mán mạn khác thanh | 馒头: bánh bao không nhân, màn thầu | 馒头 mántou bánh bao không nhân, màn thầu | 14 nét HSK6 |
蔓 | 艹 cỏ, cây | màn mạn đồng âm | 藤蔓: dây leo | 藤蔓 téngmàn dây leo | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.