HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 曼
曼

Hệ thanh bàng 曼 · màn · mạn

4 chữ trong kho từ vựng

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "màn" → gặp chữ lạ có 曼, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 忄 (tim, tình cảm) + 曼 → 慢 màn · mạn: chậm
  • 氵 (nước) + 曼 → 漫 màn · mạn: tràn ra; khắp; tùy ý, không bó buộc
  • 饣 (ăn uống) + 曼 → 馒 mán · mạn: 馒头: bánh bao không nhân, màn thầu
  • 艹 (cỏ, cây) + 曼 → 蔓 màn · mạn: 藤蔓: dây leo

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
慢
忄
tim, tình cảm
màn
mạn
đồng âm
chậm慢慢 mànmàn
chầm chậm, từ từ; dần dần
14 nét
HSK1
漫
氵
nước
màn
mạn
đồng âm
tràn ra; khắp; tùy ý, không bó buộc浪漫 làngmàn
lãng mạn
14 nét
HSK5
馒
饣
ăn uống
mán
mạn
khác thanh
馒头: bánh bao không nhân, màn thầu馒头 mántou
bánh bao không nhân, màn thầu
14 nét
HSK6
蔓
艹
cỏ, cây
màn
mạn
đồng âm
藤蔓: dây leo藤蔓 téngmàn
dây leo

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh