景

Hệ thanh bàng 景 · jǐng · cảnh

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jǐng" → gặp chữ lạ có 景, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 彡 (lông, vằn) + 景 → 影 yǐng · ảnh: 电影: phim
  • 忄 (tim, tình cảm) + 景 → 憬 jǐng · cảnh: 憧憬: khát khao; mơ ước; hướng tới

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcjǐng
cảnh
cảnh; phong cảnh12 nét
HSK3
彡
lông, vằn
yǐng
ảnh
đồng vận
电影: phim15 nét
HSK1
忄
tim, tình cảm
jǐng
cảnh
đồng âm
憧憬: khát khao; mơ ước; hướng tới
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.