是

Hệ thanh bàng 是 · shì · thị

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "shì" → gặp chữ lạ có 是, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 扌 (tay, động tác tay) + 是 → 提 tí · đề: đề ra
  • 页 (đầu) + 是 → 题 tí · đề: câu hỏi, đề bài
  • 土 (đất) + 是 → 堤 dī · đê: đê
  • 匕 (cái thìa) + 是 → 匙 shi · thự: 钥匙: chìa khóa

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcshì
thị
là, thì9 nét
HSK1
扌
tay, động tác tay
tí
đề
đồng vận
đề ra12 nét
HSK2
页
đầu
tí
đề
đồng vận
câu hỏi, đề bài15 nét
HSK2
土
đất
dī
đê
đồng vận
đê
HSK7-9
匕
cái thìa
shi
thự
khác thanh
钥匙: chìa khóa11 nét
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.