巩

Hệ thanh bàng 巩 · gǒng · củng

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gǒng" → gặp chữ lạ có 巩, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 巩 → 恐 kǒng · khủng: 恐怕: e rằng
  • ⺮ (tre) + 巩 → 筑 zhù · trúc: xây, đắp; xây dựng

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcgǒng
củng
巩固: củng cố; vững chắc6 nét
HSK6
心
tim, tình cảm, suy nghĩ
kǒng
khủng
đồng vận
恐怕: e rằng10 nét
HSK3
⺮
tre
zhù
trúc
xây, đắp; xây dựng12 nét
HSK5

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.