巨
Hệ thanh bàng 巨 · jù · cự
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jù" → gặp chữ lạ có 巨, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
巨 | chữ gốc | jù cự | 巨大: lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại) | 巨大 jùdà lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại) | 4 nét HSK4 |
柜 | 木 cây, gỗ | guì quỹ | 柜子: tủ | 柜子 guìzi tủ | 8 nét HSK5 |
拒 | 扌 tay, động tác tay | jù cự đồng âm | 拒绝: từ chối | 拒绝 jùjué từ chối | 7 nét HSK5 |
矩 | 矢 mũi tên | ju củ khác thanh | 规矩: qui tắc | 规矩 guīju qui tắc | 9 nét HSK7-9 |
炬 | 火 lửa | jù cự đồng âm | 火炬: ngọn đuốc | 火炬 huǒjù ngọn đuốc | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.