汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 屯
屯

Hệ thanh bàng 屯 · tún · đồn

7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "tún" → gặp chữ lạ có 屯, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 页 (đầu) + 屯 → 顿 dùn · đốn: bữa
  • 纟 (tơ, sợi) + 屯 → 纯 chún · thuần: nguyên chất, thuần; trong sáng
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 屯 → 吨 dūn · đốn: tấn
  • 钅 (kim loại) + 屯 → 钝 dùn · độn: 迟钝: chậm chạp; kém nhạy bén
  • 目 (mắt) + 屯 → 盹 dǔn · độn: 打盹儿: chợp mắt; ngủ gật
  • 火 (lửa) + 屯 → 炖 dùn · đốn: hầm; ninh (món ăn)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
屯
chữ gốctún
đồn
làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ屯 tún
làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ
4 nét
HSK7-9
顿
页
đầu
dùn
đốn
đồng vận
bữa整顿 zhěngdùn
chấn chỉnh; chỉnh đốn
10 nét
HSK3
纯
纟
tơ, sợi
chún
thuần
đồng vận
nguyên chất, thuần; trong sáng单纯 dānchún
đơn thuần, ngây thơ
7 nét
HSK4
吨
口
miệng, nói, ăn
dūn
đốn
đồng vận
tấn吨 dūn
tấn
7 nét
HSK5
钝
钅
kim loại
dùn
độn
đồng vận
迟钝: chậm chạp; kém nhạy bén迟钝 chídùn
chậm chạp; kém nhạy bén

HSK7-9
盹
目
mắt
dǔn
độn
đồng vận
打盹儿: chợp mắt; ngủ gật打盹儿 dǎdǔnr
chợp mắt; ngủ gật

HSK7-9
炖
火
lửa
dùn
đốn
đồng vận
hầm; ninh (món ăn)炖 dùn
hầm; ninh (món ăn)

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh