屯
Hệ thanh bàng 屯 · tún · đồn
7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "tún" → gặp chữ lạ có 屯, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
屯 | chữ gốc | tún đồn | làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ | 屯 tún làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ | 4 nét HSK7-9 |
顿 | 页 đầu | dùn đốn đồng vận | bữa | 整顿 zhěngdùn chấn chỉnh; chỉnh đốn | 10 nét HSK3 |
纯 | 纟 tơ, sợi | chún thuần đồng vận | nguyên chất, thuần; trong sáng | 单纯 dānchún đơn thuần, ngây thơ | 7 nét HSK4 |
吨 | 口 miệng, nói, ăn | dūn đốn đồng vận | tấn | 吨 dūn tấn | 7 nét HSK5 |
钝 | 钅 kim loại | dùn độn đồng vận | 迟钝: chậm chạp; kém nhạy bén | 迟钝 chídùn chậm chạp; kém nhạy bén | HSK7-9 |
盹 | 目 mắt | dǔn độn đồng vận | 打盹儿: chợp mắt; ngủ gật | 打盹儿 dǎdǔnr chợp mắt; ngủ gật | HSK7-9 |
炖 | 火 lửa | dùn đốn đồng vận | hầm; ninh (món ăn) | 炖 dùn hầm; ninh (món ăn) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.