尔
Hệ thanh bàng 尔 · ěr · nhĩ
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
尔 | chữ gốc | ěr nhĩ | 偶尔: đôi khi | 偶尔 ǒu'ěr đôi khi | 5 nét HSK5 |
你 | 亻 người | nǐ nễ | bạn | 你好 nǐhǎo xin chào; chào bạn | 7 nét HSK1 |
称 | 禾 lúa | chēng xưng | gọi là | 名称 míngchēng tên gọi (của sự vật, tổ chức) | 10 nét HSK2 |
弥 | 弓 cái cung | mí di | 弥补: bù đắp; bù lại; cứu vãn | 弥补 míbǔ bù đắp; bù lại; cứu vãn | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.