HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 少
少

Hệ thanh bàng 少 · shǎo · thiểu

13 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 目 (mắt) + 少 → 省 shěng · tỉnh: tỉnh
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 少 → 吵 chǎo · sao: ồn ào
  • 氵 (nước) + 少 → 沙 shā · sa: 沙发: ghế sô pha
  • 扌 (tay, động tác tay) + 少 → 抄 chāo · sao: chép
  • 禾 (lúa) + 少 → 秒 miǎo · miểu: giây
  • 女 (phụ nữ) + 少 → 妙 miào · diệu: tuyệt; hay; khéo
  • 火 (lửa) + 少 → 炒 chǎo · sao: xào
  • 力 (sức) + 少 → 劣 liè · liệt: 恶劣: tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa
  • 钅 (kim loại) + 少 → 钞 chāo · sao: 钞票: tiền giấy
  • 纟 (tơ, sợi) + 少 → 纱 shā · sa: sợi; vải sa, vải mỏng; lưới mỏng
  • 石 (đá) + 少 → 砂 shā · sa: 砂糖: đường cát
  • 隹 (chim) + 少 → 雀 què · tước: 鸦雀无声: im phăng phắc; lặng ngắt như tờ

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
少
chữ gốcshǎo
thiểu
ít多少 duōshao
bao nhiêu
4 nét
HSK1
省
目
mắt
shěng
tỉnh
tỉnh节省 jiéshěng
tiết kiệm
9 nét
HSK2
吵
口
miệng, nói, ăn
chǎo
sao
đồng vận
ồn ào吵架 chǎojià
cãi vã
7 nét
HSK3
沙
氵
nước
shā
sa
沙发: ghế sô pha沙发 shāfā
ghế sô pha
7 nét
HSK3
抄
扌
tay, động tác tay
chāo
sao
đồng vận
chép抄写 chāoxiě
chép lại, sao chép
7 nét
HSK4
秒
禾
lúa
miǎo
miểu
giây争分夺秒 zhēngfēn-duómiǎo
tranh thủ từng phút từng giây; chạy đua với thời gian
9 nét
HSK5
妙
女
phụ nữ
miào
diệu
tuyệt; hay; khéo奇妙 qímiào
kỳ diệu; kỳ thú
7 nét
HSK6
炒
火
lửa
chǎo
sao
đồng vận
xào炒股 chǎogǔ
chơi chứng khoán; buôn cổ phiếu
8 nét
HSK6
劣
力
sức
liè
liệt
恶劣: tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa恶劣 èliè
tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa
6 nét
HSK7-9
钞
钅
kim loại
chāo
sao
đồng vận
钞票: tiền giấy钞票 chāopiào
tiền giấy

HSK7-9
纱
纟
tơ, sợi
shā
sa
sợi; vải sa, vải mỏng; lưới mỏng婚纱 hūnshā
váy cưới; áo cưới

HSK7-9
砂
石
đá
shā
sa
砂糖: đường cát砂糖 shātáng
đường cát

HSK7-9
雀
隹
chim
què
tước
鸦雀无声: im phăng phắc; lặng ngắt như tờ鸦雀无声 yāquè-wúshēng
im phăng phắc; lặng ngắt như tờ

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh