少
Hệ thanh bàng 少 · shǎo · thiểu
13 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 目 (mắt) + 少 → 省 shěng · tỉnh: tỉnh
- 口 (miệng, nói, ăn) + 少 → 吵 chǎo · sao: ồn ào
- 氵 (nước) + 少 → 沙 shā · sa: 沙发: ghế sô pha
- 扌 (tay, động tác tay) + 少 → 抄 chāo · sao: chép
- 禾 (lúa) + 少 → 秒 miǎo · miểu: giây
- 女 (phụ nữ) + 少 → 妙 miào · diệu: tuyệt; hay; khéo
- 火 (lửa) + 少 → 炒 chǎo · sao: xào
- 力 (sức) + 少 → 劣 liè · liệt: 恶劣: tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa
- 钅 (kim loại) + 少 → 钞 chāo · sao: 钞票: tiền giấy
- 纟 (tơ, sợi) + 少 → 纱 shā · sa: sợi; vải sa, vải mỏng; lưới mỏng
- 石 (đá) + 少 → 砂 shā · sa: 砂糖: đường cát
- 隹 (chim) + 少 → 雀 què · tước: 鸦雀无声: im phăng phắc; lặng ngắt như tờ
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
少 | chữ gốc | shǎo thiểu | ít | 多少 duōshao bao nhiêu | 4 nét HSK1 |
省 | 目 mắt | shěng tỉnh | tỉnh | 节省 jiéshěng tiết kiệm | 9 nét HSK2 |
吵 | 口 miệng, nói, ăn | chǎo sao đồng vận | ồn ào | 吵架 chǎojià cãi vã | 7 nét HSK3 |
沙 | 氵 nước | shā sa | 沙发: ghế sô pha | 沙发 shāfā ghế sô pha | 7 nét HSK3 |
抄 | 扌 tay, động tác tay | chāo sao đồng vận | chép | 抄写 chāoxiě chép lại, sao chép | 7 nét HSK4 |
秒 | 禾 lúa | miǎo miểu | giây | 争分夺秒 zhēngfēn-duómiǎo tranh thủ từng phút từng giây; chạy đua với thời gian | 9 nét HSK5 |
妙 | 女 phụ nữ | miào diệu | tuyệt; hay; khéo | 奇妙 qímiào kỳ diệu; kỳ thú | 7 nét HSK6 |
炒 | 火 lửa | chǎo sao đồng vận | xào | 炒股 chǎogǔ chơi chứng khoán; buôn cổ phiếu | 8 nét HSK6 |
劣 | 力 sức | liè liệt | 恶劣: tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa | 恶劣 èliè tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa | 6 nét HSK7-9 |
钞 | 钅 kim loại | chāo sao đồng vận | 钞票: tiền giấy | 钞票 chāopiào tiền giấy | HSK7-9 |
纱 | 纟 tơ, sợi | shā sa | sợi; vải sa, vải mỏng; lưới mỏng | 婚纱 hūnshā váy cưới; áo cưới | HSK7-9 |
砂 | 石 đá | shā sa | 砂糖: đường cát | 砂糖 shātáng đường cát | HSK7-9 |
雀 | 隹 chim | què tước | 鸦雀无声: im phăng phắc; lặng ngắt như tờ | 鸦雀无声 yāquè-wúshēng im phăng phắc; lặng ngắt như tờ | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.