寿
Hệ thanh bàng 寿 · shòu · thọ
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
寿 | chữ gốc | shòu thọ | 长寿: sống lâu, trường thọ | 长寿 chángshòu sống lâu, trường thọ | 7 nét HSK5 |
筹 | ⺮ tre | chóu trù đồng vận | trù tính; lo liệu, gom (tiền); thẻ đếm | 筹办 chóubàn lo liệu tổ chức; trù bị | HSK7-9 |
涛 | 氵 nước | tāo đào | 波涛: sóng to; sóng cả | 波涛 bōtāo sóng to; sóng cả | HSK7-9 |
畴 | 田 ruộng | chóu trù đồng vận | 范畴: phạm trù; phạm vi | 范畴 fànchóu phạm trù; phạm vi | HSK7-9 |
祷 | 礻 thần, lễ, phúc | dǎo đảo | 祈祷: cầu nguyện | 祈祷 qídǎo cầu nguyện | HSK7-9 |
铸 | 钅 kim loại | zhù chú | 铸造: đúc (kim loại) | 铸造 zhùzào đúc (kim loại) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.