HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 寸
寸

Hệ thanh bàng 寸 · cùn · thốn

11 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 日 (mặt trời, thời gian) + 寸 → 时 shí · thời: lúc, khi; giờ
  • 辶 (đi, di chuyển) + 寸 → 过 guò · quá: qua, đi qua; trải qua (thời gian)
  • 讠 (lời nói) + 寸 → 讨 tǎo · thảo: xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ)
  • 亻 (người) + 寸 → 付 fù · phó: trả (tiền), thanh toán
  • 衤 (áo quần) + 寸 → 衬 chèn · sấn: 衬衫: áo sơ mi
  • 木 (cây, gỗ) + 寸 → 村 cūn · thôn: làng, thôn
  • 宀 (mái nhà) + 寸 → 守 shǒu · thủ: canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa)
  • 而 (mà, và) + 寸 → 耐 nài · nại: chịu; chịu đựng; bền
  • 大 (to lớn) + 寸 → 夺 duó · đoạt: giành; giật; đoạt
  • 辰 () + 寸 → 辱 rǔ · nhục: 耻辱: nỗi nhục; sự sỉ nhục

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
寸
chữ gốccùn
thốn
tấc (≈3,3 cm); inch (màn hình, ảnh)尺寸 chǐcùn
kích thước, cỡ, số đo
3 nét
HSK4
时
日
mặt trời, thời gian
shí
thời
lúc, khi; giờ时候 shíhou
lúc, khi
7 nét
HSK1
过
辶
đi, di chuyển
guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)不过 bùguò
nhưng, có điều
6 nét
HSK1
讨
讠
lời nói
tǎo
thảo
xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ)讨论 tǎolùn
thảo luận
5 nét
HSK2
付
亻
người
fù
phó
trả (tiền), thanh toán支付 zhīfù
trả tiền, thanh toán
5 nét
HSK3
衬
衤
áo quần
chèn
sấn
衬衫: áo sơ mi衬衫 chènshān
áo sơ mi
8 nét
HSK3
村
木
cây, gỗ
cūn
thôn
khác thanh
làng, thôn农村 nóngcūn
nông thôn
7 nét
HSK3
守
宀
mái nhà
shǒu
thủ
canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa)保守 bǎoshǒu
giữ (bí mật); bảo thủ
6 nét
HSK4
耐
而
mà, và
nài
nại
chịu; chịu đựng; bền耐心 nàixīn
nhẫn nại
9 nét
HSK5
夺
大
to lớn
duó
đoạt
giành; giật; đoạt夺取 duóqǔ
giành lấy; đoạt lấy

HSK6
辱
辰
rǔ
nhục
耻辱: nỗi nhục; sự sỉ nhục耻辱 chǐrǔ
nỗi nhục; sự sỉ nhục

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh