寸
Hệ thanh bàng 寸 · cùn · thốn
11 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 日 (mặt trời, thời gian) + 寸 → 时 shí · thời: lúc, khi; giờ
- 辶 (đi, di chuyển) + 寸 → 过 guò · quá: qua, đi qua; trải qua (thời gian)
- 讠 (lời nói) + 寸 → 讨 tǎo · thảo: xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ)
- 亻 (người) + 寸 → 付 fù · phó: trả (tiền), thanh toán
- 衤 (áo quần) + 寸 → 衬 chèn · sấn: 衬衫: áo sơ mi
- 木 (cây, gỗ) + 寸 → 村 cūn · thôn: làng, thôn
- 宀 (mái nhà) + 寸 → 守 shǒu · thủ: canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa)
- 而 (mà, và) + 寸 → 耐 nài · nại: chịu; chịu đựng; bền
- 大 (to lớn) + 寸 → 夺 duó · đoạt: giành; giật; đoạt
- 辰 () + 寸 → 辱 rǔ · nhục: 耻辱: nỗi nhục; sự sỉ nhục
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
寸 | chữ gốc | cùn thốn | tấc (≈3,3 cm); inch (màn hình, ảnh) | 尺寸 chǐcùn kích thước, cỡ, số đo | 3 nét HSK4 |
时 | 日 mặt trời, thời gian | shí thời | lúc, khi; giờ | 时候 shíhou lúc, khi | 7 nét HSK1 |
过 | 辶 đi, di chuyển | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) | 不过 bùguò nhưng, có điều | 6 nét HSK1 |
讨 | 讠 lời nói | tǎo thảo | xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ) | 讨论 tǎolùn thảo luận | 5 nét HSK2 |
付 | 亻 người | fù phó | trả (tiền), thanh toán | 支付 zhīfù trả tiền, thanh toán | 5 nét HSK3 |
衬 | 衤 áo quần | chèn sấn | 衬衫: áo sơ mi | 衬衫 chènshān áo sơ mi | 8 nét HSK3 |
村 | 木 cây, gỗ | cūn thôn khác thanh | làng, thôn | 农村 nóngcūn nông thôn | 7 nét HSK3 |
守 | 宀 mái nhà | shǒu thủ | canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa) | 保守 bǎoshǒu giữ (bí mật); bảo thủ | 6 nét HSK4 |
耐 | 而 mà, và | nài nại | chịu; chịu đựng; bền | 耐心 nàixīn nhẫn nại | 9 nét HSK5 |
夺 | 大 to lớn | duó đoạt | giành; giật; đoạt | 夺取 duóqǔ giành lấy; đoạt lấy | HSK6 |
辱 | 辰 | rǔ nhục | 耻辱: nỗi nhục; sự sỉ nhục | 耻辱 chǐrǔ nỗi nhục; sự sỉ nhục | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.