宛
Hệ thanh bàng 宛 · wǎn
4 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "wǎn" → gặp chữ lạ có 宛, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
碗 | 石 đá | wǎn oan đồng âm | bát | 饭碗 fànwǎn bát cơm; (bóng) chén cơm, kế sinh nhai | 13 nét HSK2 |
腕 | 月 trăng; thịt, cơ thể | wàn oản khác thanh | 手腕: cổ tay; thủ đoạn, mánh khóe | 手腕 shǒuwàn cổ tay; thủ đoạn, mánh khóe | HSK7-9 |
惋 | 忄 tim, tình cảm | wǎn oản đồng âm | 惋惜: tiếc nuối; thương tiếc | 惋惜 wǎnxī tiếc nuối; thương tiếc | HSK7-9 |
婉 | 女 phụ nữ | wǎn uyển đồng âm | 委婉: uyển chuyển, khéo léo (lời nói) | 委婉 wěiwǎn uyển chuyển, khéo léo (lời nói) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.