HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 宛
宛

Hệ thanh bàng 宛 · wǎn

4 chữ trong kho từ vựng

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "wǎn" → gặp chữ lạ có 宛, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 石 (đá) + 宛 → 碗 wǎn · oan: bát
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 宛 → 腕 wàn · oản: 手腕: cổ tay; thủ đoạn, mánh khóe
  • 忄 (tim, tình cảm) + 宛 → 惋 wǎn · oản: 惋惜: tiếc nuối; thương tiếc
  • 女 (phụ nữ) + 宛 → 婉 wǎn · uyển: 委婉: uyển chuyển, khéo léo (lời nói)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
碗
石
đá
wǎn
oan
đồng âm
bát饭碗 fànwǎn
bát cơm; (bóng) chén cơm, kế sinh nhai
13 nét
HSK2
腕
月
trăng; thịt, cơ thể
wàn
oản
khác thanh
手腕: cổ tay; thủ đoạn, mánh khóe手腕 shǒuwàn
cổ tay; thủ đoạn, mánh khóe

HSK7-9
惋
忄
tim, tình cảm
wǎn
oản
đồng âm
惋惜: tiếc nuối; thương tiếc惋惜 wǎnxī
tiếc nuối; thương tiếc

HSK7-9
婉
女
phụ nữ
wǎn
uyển
đồng âm
委婉: uyển chuyển, khéo léo (lời nói)委婉 wěiwǎn
uyển chuyển, khéo léo (lời nói)

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh