奉
Hệ thanh bàng 奉 · fèng · phụng
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "fèng" → gặp chữ lạ có 奉, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
奉 | chữ gốc | fèng phụng | 奉献: cống hiến; dâng hiến | 奉献 fèngxiàn cống hiến; dâng hiến | HSK6 |
棒 | 木 cây, gỗ | bàng bổng | giỏi, cừ, tuyệt; khỏe | 棒球 bàngqiú bóng chày | 12 nét HSK5 |
捧 | 扌 tay, động tác tay | pěng bưng đồng vận | bưng, nâng (bằng hai tay); tâng bốc | 追捧 zhuīpěng săn đón; hâm mộ cuồng nhiệt | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.