夹
Hệ thanh bàng 夹 · jiā · giáp
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jiā" → gặp chữ lạ có 夹, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
夹 | chữ gốc | jiā giáp | kẹp, gắp; kẹp giữa | 夹子 jiāzi cái kẹp; cặp giấy | 6 nét HSK5 |
侠 | 亻 người | xiá hiệp đồng vận | 武侠: võ hiệp; kiếm hiệp | 武侠 wǔxiá võ hiệp; kiếm hiệp | HSK7-9 |
狭 | 犭 thú vật | xiá hẹp đồng vận | 狭义: nghĩa hẹp | 狭义 xiáyì nghĩa hẹp | HSK7-9 |
峡 | 山 núi | xiá hiệp đồng vận | 海峡: eo biển | 海峡 hǎixiá eo biển | HSK7-9 |
颊 | 页 đầu | jiá giáp khác thanh | 脸颊: má; gò má | 脸颊 liǎnjiá má; gò má | HSK7-9 |
挟 | 扌 tay, động tác tay | xié hiệp | 挟持: khống chế, bắt giữ (con tin); ép buộc | 挟持 xiéchí khống chế, bắt giữ (con tin); ép buộc | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.