喿
Hệ thanh bàng 喿 · sào
5 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "sào" → gặp chữ lạ có 喿, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
澡 | 氵 nước | zǎo táo đồng vận | 洗澡: tắm | 洗澡 xǐzǎo tắm | HSK2 |
操 | 扌 tay, động tác tay | cāo thao đồng vận | 操场: sân vận động, sân chơi | 操场 cāochǎng sân vận động, sân chơi | 16 nét HSK4 |
燥 | 火 lửa | zào táo đồng vận | 干燥: khô ráo, khô hanh | 干燥 gānzào khô ráo, khô hanh | 17 nét HSK7-9 |
臊 | 月 trăng; thịt, cơ thể | sào táo đồng âm | 害臊: (khẩu ngữ) xấu hổ; ngượng; mắc cỡ | 害臊 hàisào (khẩu ngữ) xấu hổ; ngượng; mắc cỡ | HSK7-9 |
噪 | 口 miệng, nói, ăn | zào táo đồng vận | 噪声: tiếng ồn | 噪声 zàoshēng tiếng ồn | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.